鹏
bằng
Hán Việt: bằng · Pinyin: péng
Tổng quan
Bằng, chim lớn trong truyền thuyết chim phượng hoàng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | péng |
|---|---|
| Hán Việt | bằng |
| Quảng Đông | paang4 |
| Chú âm | ㄆㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | bong |
| Phản thiết | 蒲登切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 登 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鵬
- Thiều Chửu Chim bằng. Ngày xưa cho là loài chim to nhất.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鹏 (形声。从鸟,朋声。鹏”是传说中最大的一种鸟,由鲲变化而成。本义大鹏) 同本义 朋,神鸟也。朋,古文凤。鹏,亦古文凤。--《说文》 化而为鸟,其名为鹏。--《庄子·逍遥游》 又如鹏术(大鹏鸟高飞远举之术) 比喻前程远大 鹏图仍矫翼,熊轼且移轮。--杜甫《赠肖二十》 又如鹏路(鹏飞的路程极远。多用以比喻仕途的飞黄腾达);鹏图(鹏鸟奋飞,去程遥远。比喻伟大的志向或远大的前程);鹏鸟高飞(比喻人飞黄腾达) 雄伟,伟大 鹏péng ⒈〈古〉传说中的一种大鸟。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT Peng, large fabulous bird|roc
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】蒲登切,𠀤音朋。【玉篇】大鵬鳥也。【集韻】大鵬,鵾屬。【莊子·逍遥遊】鯤之大,不知其幾千里也,化而爲鳥,其名爲鵬。又【齊諧】鵬之徙於南溟,水擊三千里,摶扶摇而上九萬里。又【集韻】悲朋切,音𡹔。又【韻會】蒲弘切。義𠀤同。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩿾 · 鹏 · 鵬 · 鹏 · 鵬