鵬摶

péng tuán bằng đoàn

Hán Việt: bằng đoàn · Pinyin: péng tuán

Tổng quan

phấn đấu cho sự vĩ đại

Cấu tạo: (bằng) + (đoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phấn đấu cho sự vĩ đại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大鵬展翅奮力高飛。語本《莊子.逍遙遊》:「鵬之徙於南冥也,水擊三千里,摶扶搖而上者九萬里。」後比喻人奮發圖強。唐.李白〈獨漉篇〉:「為君一擊,鵬摶九天。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鹏展翅盘旋而上。比喻人之奋发有为。语本《庄子.逍遥游》"鹏之徙于南冥也,水击三千里,抟扶摇而上者九万里。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.鹏展翅盘旋而上。比喻人之奋发有为。语本《庄子.逍遥游》"鹏之徙于南冥也,水击三千里,抟扶摇而上者九万里。"

Eng

  • CC-CEDICT to strive for greatness
  • Cihui to strive for greatness