鵬舉

péng jǔ bằng cử

Hán Việt: bằng cử · Pinyin: péng jǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (bằng) + (cử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ất thẳng lên như con chim bằng. Chỉ lòng phấn khởi hăng hái. bằng cử bằng cử ☆Cất thẳng lên như con chim bằng. Chỉ lòng phấn khởi hăng hái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大鵬舉翅高飛。比喻人奮發向上。南朝梁.何遜〈初發新林〉詩:「舟歸如海運,風積如鵬舉。」

Eng

  • Cihui 鵬舉 éngjǔ v. push ahead toward an objective ◆n. another name for Yue Fei