鵬舉

péng jǔbằng cử

Hán Việt: bằng cử · Pinyin: péng jǔ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓奋发有为。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大鵬舉翅高飛。比喻人奮發向上。南朝梁.何遜〈初發新林〉詩:「舟歸如海運,風積如鵬舉。」

Cấu tạo: 鵬 (bằng) + 舉 (cử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Vươn lên
  • Biên soạn v. push ahead toward an objective ◆n. another name for Yue Fei

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大鵬舉翅高飛。比喻人奮發向上。南朝梁.何遜〈初發新林〉詩:「舟歸如海運,風積如鵬舉。」

Eng

  • Cihui 鵬舉 éngjǔ v. push ahead toward an objective ◆n. another name for Yue Fei

Từ liên quan

Gần nghĩa

舉世 · 舉業 · 举事 · 舉人 · 舉例 · 舉債 · 舉兵 · 舉凡