鵬鷃

péng yàn bằng yến

Hán Việt: bằng yến · Pinyin: péng yàn

Tổng quan

Cấu tạo: (bằng) + (yến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui him bằng cực to, chim yến cực nhỏ. Chỉ sự không đồng đều. bằng yến bằng yến ☆Chim bằng cực to, chim yến cực nhỏ. Chỉ sự không đồng đều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大鵬一飛萬里,遠至南海,而小鷃卻對躍飛於蓬蒿之間感到滿足。典出《莊子.逍遙遊》。比喻物有大小,情志懸殊。唐.楊烱〈從弟去溢墓志銘〉:「鵬鷃齊致,江湖兩忘。」唐.韓愈〈崔十六少府攝伊陽以詩及書見投因酬三十韻〉:「寄詩雜詼俳,有類說鵬鷃。」