鵰鶚
điêu ngạc
Hán Việt: điêu ngạc
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凶悍的鷙鳥。比喻人才力雄健。唐.杜甫〈奉贈嚴八閣老〉詩:「蛟龍得雲雨,鵰鶚在秋天。」
Eng
- Cihui 雕鶚 diāo'è n. 1. vulture and hawk 2. person of extraordinary strength and talent M:²zhī