鶚

ngạcNôm ngạc

Hán Việt: ngạc · Nôm: ngạc

Tổng quan

Chim ngạc, mỏ ngắn, chân có mạng, sống ở mặt nước, bắt tôm cá. Ngày xưa gọi là chim thư cưu [睢鳩]

鶚書 · 鶚爪 · 鶚眙 · 鶚睨 · 鶚立 · 鶚章 · 鶚薦 · 鶚表

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtngạc
Âm Nômngạc
Quảng Đôngngok3
Mân Namgok8
Nhật BảnMISAGO
Hàn Quốc악
Chú âmㄜˋ
Hán ngữ Trung cổngak
Phản thiết五各切
Thanh mẫu疑
Vận鐸
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chim ngạc, mỏ ngắn, chân có mạng, sống ở mặt nước, bắt tôm cá. Ngày xưa gọi là chim thư cưu [睢鳩]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ngạc ngạc (chim ó biển) [Eng: osprey, fishhawk; Pandion haliaetus]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。鴟鴞目。嘴頗短,趾有連膜,外趾且能前後轉動。背部黑褐色,喉部有褐斑,腹部白色。性情凶猛,好棲水渚,捕食魚類為生。俗稱為「魚鷹」。

Eng

  • CC-CEDICT (bird species of China) osprey (Pandion haliaetus)
  • JMdict osprey (Pandion haliaetus)
  • JMdict fish hawk

ja

  • JMdict 鶚(みさご)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】五各切【集韻】【韻會】逆各切,𠀤音咢。【玉篇】雕,鶚也。師古曰:鷙擊之鳥,鷹鸇之屬。陸佃曰:鶚性好峙立,每立更不移處,所謂鶚立。【本草】一名魚鷹,又名鵰雞,又曰下窟鳥。【前漢·鄒陽傳】鷙鳥累百,不如一鶚。【正字通】鶚翔水上,扇魚令出,啖之,故名沸波。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𩀇 · 𪀝 · 𪄍 · 𪅴 · 鹗 · 鹗 · 鹗