鵲印 què yìn · thước ấn Hán Việt: thước ấn · Pinyin: què yìn Tổng quan Cấu tạo: 鵲 (thước) + 印 (ấn)Pinyinquè yìnHán Việtthước ấnCấu tạo鵲 + 印 · thước + ấn nghĩa thành phần: thước + ấn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 漢代張顥擊破山鵲化成的石頭,而得到金印的故事。典出晉.干寶《搜神記》卷九。後遂以鵲印代表印章。唐.王勃〈上絳州上官司馬書〉:「鵲印蟬簪,金社發公侯之始。」