鵲噪

què zàothước táo

Hán Việt: thước táo · Pinyin: què zào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鹊鸣声。俗谓喜兆。 2.指鼓噪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鵲鳴。相傳為喜兆。《宋史.卷四六二.方技傳下.孫守榮傳》:「一日,庭鵲噪,令占之,曰:『來日晡時,當有寶物至。』」

Cấu tạo: 鵲 (thước) + 噪 (táo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thước táo: chim bồ các kêu
  • Biên soạn 鵲噪 quèzào n. <wr.> 1. chattering of magpies 2. auspicious omen

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鵲鳴。相傳為喜兆。《宋史.卷四六二.方技傳下.孫守榮傳》:「一日,庭鵲噪,令占之,曰:『來日晡時,當有寶物至。』」

Eng

  • Cihui 鵲噪 quèzào n. <wr.> 1. chattering of magpies 2. auspicious omen

Từ liên quan

Gần nghĩa

噪聲 · 噪雜 · 噪點 · 噪音 · 噪鵑 · 鵲園 · 鵲橋 · 鵲鴨