鹑鸟 thuần điểu Hán Việt: thuần điểu Tổng quan Cấu tạo: 鹑 (thuần) + 鸟 (điểu)Hán Việtthuần điểuCấu tạo鹑 + 鸟 · thuần + điểu nghĩa thành phần: thuần + điểu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 相傳為一種鳳鳥。《山海經.西山經》:「西南四百里,曰昆侖之丘……。有鳥焉,其名曰鶉鳥,是司帝之百服。」清.郝懿行.疏:「鶉鳥,鳳也;海內西經云:『昆侖開明西北皆有鳳皇。』此是也。」