chún thuần

Hán Việt: thuần · Pinyin: chún

Tổng quan

chim cút

鹑衣 · 鹑鸡类的 · 雉鹑 · 雪鹑 · 鹌鹑 · 灰山鹑 · 蓝胸鹑 · 西鹌鹑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchún
Hán Việtthuần
Quảng Đôngceon1
Chú âmㄔㄨㄣˊ
Hán ngữ Trung cổzjyn
Baxter-Sagart[d]ur
Hán ngữ Thượng cổ[d]ur
Phản thiết徒官切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鶉
  • Thiều Chửu {Am thuần} [鵪鶉] một giống chim hình như con gà con, đầu nhỏ đuôi cộc, tính nhanh nhẩu, hay nhảy nhót, nuôi quen cho chọi nhau chơi được. Chim thuần lông đuôi trụi lủi, trông như may vá, nên gọi {thuần y} [鶉衣] hay {thuần phục} [鶉服] là quần áo rách rưới. Cũng nói là {huyền thuần} […

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鹑 鹌鹑的简称 部为发红色的皮黄色,腹部呈白色 不狩不猎,胡瞻尔庭有悬鹑兮。--《诗·魏风·伐檀》 赤凤 星宿名。南方朱鸟七宿的总称 鹑 喻衣服破烂的 鹑 chún鹌鹑。 【鹑衣百结】衣裳好像鹌鹑的羽毛,补丁压补丁。形容衣服破烂不堪。 鹑chún ⒈ ⒉ 鹑tuán 1.即雕。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) quail

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】常倫切【集韻】【韻會】【正韻】殊倫切,𠀤音淳。【廣韻】䳺鶉。【本草】鶉大如雞雛,頭細而無尾,有斑點,雄者足高,雌者足𤰞。【淮南子·時則訓】田䑕化爲鶉。又【畢萬術】蝦蟆得爪化爲鶉。【交州記】南海有黃魚,九月則化爲鶉。【陸佃云】鶉無常居,而有常匹,故《尸子》曰:堯鶉居。詩曰:鶉之奔奔。言鶉能不亂其匹,衞人以爲宣姜鶉之不如也。又俗言此鳥性淳,飛必附草,行不越草,遇草橫前,卽旋行避之,故曰鶉。【正字通】鶉尾特禿,若衣之短結,故凡敝衣曰衣若縣鶉。又【山海經】崑崙之丘有鳥,名鶉鳥。是司帝之百服。又星名。【埤雅】南方朱鳥七宿,曰鶉首,鶉火,鶉尾。又縣名。【前漢·地理志】安定郡鶉隂縣。【後漢·郡國志】安定郡有鶉觚。又與醇同。【揚子·寡學篇】春木之芚兮,援我手之鶉兮。言孔子敎人,有以手援而醇和也。又【集韻】船倫切,音脣。義同。又【集韻】【正韻】𠀤都昆切,音敦。【莊子·天地篇】聖人鶉居而鷇食。又【集韻】【正韻】徒官切【韻會】徒丸切,𠀤音團。【詩·小雅】匪鶉匪鳶,翰飛戾天。【註】鶉,徒丸反。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㝇 · 𨿡 · 𩁛 · 𪂎 · 𪆾 · 鹑 · 鹑 · 鶉 · 鹑 · 鶉