鶚薦

è jiàn ngạc tiến

Hán Việt: ngạc tiến · Pinyin: è jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (ngạc) + (tiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢代孔融在上疏皇帝時,推薦禰衡的才能有如善於捕魚的鶚鳥,超出當朝百官之上。故後世以鶚薦表示保薦、推薦。見《後漢書.卷八○.文苑傳下.禰衡傳》。

Eng

  • Cihui 鶚薦 jiàn v. <wr.> recommend (a person)