鶯燕
oanh yến
Hán Việt: oanh yến · Pinyin: yīng yàn
Tổng quan
1.黄莺与燕子。泛指春鸟。 2.莺善鸣,燕善舞﹐因以"莺燕"比喻歌姬﹑舞女或妓女。
1.鶯與燕。皆春鳥,故以並稱。宋.孫覿〈長樂寺〉詩:「寂寂花絮亂,匆匆鶯燕忙。」 2.比喻妓妾。元.張養浩〈寒食遊廉園〉詩:「花柳巧為鶯燕地,管絃遙遞綺羅風。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 鶯燕 īng-yàn n. 1. orioles and swallows 2. spring(time) 3. courtesans
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鶯與燕。皆春鳥,故以並稱。宋.孫覿〈長樂寺〉詩:「寂寂花絮亂,匆匆鶯燕忙。」 2.比喻妓妾。元.張養浩〈寒食遊廉園〉詩:「花柳巧為鶯燕地,管絃遙遞綺羅風。」
Eng
- Cihui 鶯燕 īng-yàn n. 1. orioles and swallows 2. spring(time) 3. courtesans
other
- Nguồn khác »Muôn nghìn người thấy cũng yêu, xôn xao oanh yến, dập dìu trúc mai«