鶯燕
oanh yến
Hán Việt: oanh yến · Pinyin: yīng yàn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui him oanh và chim yến, hai loài chim nhỏ, đẹp, hót hay. Chỉ cảnh vui tươi của mùa xuân. Cũng chỉ người kĩ nữ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Muôn nghìn người thấy cũng yêu, xôn xao oanh yến, dập dìu trúc mai«. oanh yến oanh yến ☆Chim oanh và chim yến, hai loài chim nhỏ, đẹp, hót h…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鶯與燕。皆春鳥,故以並稱。宋.孫覿〈長樂寺〉詩:「寂寂花絮亂,匆匆鶯燕忙。」 2.比喻妓妾。元.張養浩〈寒食遊廉園〉詩:「花柳巧為鶯燕地,管絃遙遞綺羅風。」
Eng
- Cihui 鶯燕 īng-yàn n. 1. orioles and swallows 2. spring(time) 3. courtesans