鶴弔 hè diào · hạc điếu Hán Việt: hạc điếu · Pinyin: hè diào Tổng quan Cấu tạo: 鶴 (hạc) + 弔 (điếu)Pinyinhè diàoHán Việthạc điếuCấu tạo鶴 + 弔 · hạc + điếu nghĩa thành phần: hạc + điếu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 傳說陶侃喪母,有二位客人來弔喪,不哭而退,化鶴飛去。見《晉書.卷六六.陶侃傳》。後遂以此指弔喪。