鶴膝
hạc tất
Hán Việt: hạc tất
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui rong thể phú, câu gồm 3 đoạn, hình dáng như chân chim hạc, có hai ống chân và đầu gối ở giữa thì gọi là Câu Hạc tất, tức Gối hạc. hạc tất hạc tất ☆Trong thể phú, câu gồm 3 đoạn, hình dáng như chân chim hạc, có hai ống chân và đầu gối ở giữa thì gọi là Câu Hạc tất, tức Gối hạc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.武器名。一種矛刃下部細如鶴脛的矛。《文選.左思.吳都賦》:「家有鶴膝,戶有犀渠。」 2.作詩的八病之一。由南朝梁沈約所倡,指詩句的第五字與第十五字同聲,因兩頭大,中間細,類似鶴膝,故名。南朝梁.鍾嶸〈詩品序〉:「至平上去入,則余病未能,蜂腰鶴膝,閭里已具。」
Eng
- Cihui 鶴膝 èxī n. <wr.> 1. slender spear 2. defect of an identical sound occurring in the 5th and the 15th words (in a poetic composition)