鶴觴
hạc thương
Hán Việt: hạc thương
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種古代美酒。亦稱從遠地運來的美酒。《洛陽伽藍記.卷四.法雲寺》:「飲之香美而醉,經月不醒,京師朝貴,多出郡登藩,遠相餉饋,踰於千里,以其遠至,號曰鶴觴,亦名騎驢酒。」
Eng
- Cihui 鶴觴 èshāng id. <wr.> good wine from a distant source