鶴警

hạc cảnh

Hán Việt: hạc cảnh

Tổng quan

Cấu tạo: (hạc) + (cảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 警報。鶴性機警,見白露降,則高聲鳴叫彼此警戒,故用以比喻警報。

Eng

  • Cihui 鶴警 èjǐng n. warning of danger; alarm M:shēng