鶴髮

hạc phát

Hán Việt: hạc phát

Tổng quan

tóc hạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

白髮。唐.劉希夷〈代悲白頭翁〉詩:「宛轉蛾眉能幾時,須臾鶴髮亂如絲。」

Cấu tạo: 鶴 (hạc) + 髮 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tóc bạc: tóc hạc
  • Biên soạn white hair M:¹tóu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 白髮。唐.劉希夷〈代悲白頭翁〉詩:「宛轉蛾眉能幾時,須臾鶴髮亂如絲。」

Eng

  • Cihui 鶴髮 èfà n. white hair M:¹tóu

Từ liên quan

Gần nghĩa

髮絲 · 發喪 · 髮乳 · 發交 · 發亮 · 发付 · 發令 · 發作