鶻突

gǔ tū cốt đột

Hán Việt: cốt đột · Pinyin: gǔ tū

Tổng quan

Cấu tạo: (cốt) + (đột)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ồ đồ, không suy tính. cốt đột cốt đột ☆Hồ đồ, không suy tính.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.混亂、不清楚。《朱子語類.卷四.人物之性氣質之性》:「則此理本善,因氣而鶻突;雖是鶻突,然亦是性也。」《聊齋志異.卷二.嬰寧》:「設鶻突官宰,必逮婦女質公堂,我兒何顏見戚里?」也作「糊塗」。 2.一種用麵粉捍成薄皮,內包肉餡,煮熟後即可食用的食品。也稱為「餛飩」。