鶻鴒
cốt linh
Hán Việt: cốt linh · Pinyin: gǔ líng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物名。隼形目隼科。近六十種,為晝出的猛禽,主要特徵是翅長而尖,飛行迅速有力,目光尖銳。 2.比喻聰明伶俐。《董西廂》卷一:「雖為個侍婢,舉止皆奇妙。那些兒鶻鴒、那些兒掉。」也作「胡伶」。
Hán Việt: cốt linh · Pinyin: gǔ líng