鷂子過新羅

diêu tử quá tân la

Hán Việt: diêu tử quá tân la

Tổng quan

DIÊU TỬ QUÁ TÂN LA Thiền lâm phương ngữ. Chim cắt bay qua Tân La. Chỉ cho thiền cơ chớp nhoáng đã qua đi xa lơ xa lắc. Thường dùng khi ứng cơ đối cơ, chỉ rõ đối phương đã vuột mất thiền cơ. Lời nói ng

Cấu tạo: 鹞 (diêu) + 子 (tử) + 过 (quá) + 新 (tân) + 罗 (la)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chim cắt bay qua Tân La
  • Nguồn khác Chỉ cho thiền cơ chớp nhoáng đã qua đi xa lơ xa lắc
  • Nguồn khác Thường dùng khi ứng cơ đối cơ, chỉ rõ đối phương đã vuột mất thiền cơ
  • Nguồn khác Lời nói ngụ ý chê bai
  • Nguồn khác Bích Nham lục q

Từ liên quan

Gần nghĩa

新羅、西天 · 新罗王朝 · 新罗真兴王 · 新罗西斯克 · 新羅大嶺禪師 · 新羅大茅和尚 · 新羅清院禪師 · 新羅瑞巖禪師