新羅、西天

TÂN LA

Hán Việt: TÂN LA

Tổng quan

TÂN LA, TÂY THIÊN Chữ Tân La tuy có nghĩa là tên nước Triều Tiên cũ và chữ Tây Thiên có nghĩa tên nước Ấn Độ thời xưa, nhưng trong các tác phẩm của thiền lâm, hai chữ này hàm ý chỉ một nơi xa xôi mơ h

Cấu tạo: 新 (tân) + 罗 (la) + 、 + 西 (tây) + 天 (thiên)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tiết Trường Lô Ứng Phu Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 16 ghi: 僧問:古者道、如來禪即許老兄會、祖師禪未夢見在。未審如來禪與祖師禪是同是別?師曰:一箭過新蘿。 Tăng hỏi: Người xưa nói: Chấp nhận cho lão huynh ngộ Như Lai thiền đi, nhưng Tổ sư thiền thì nằm mơ cũng chưa thấy
  • Nguồn khác Chẳng hay Như Lai thiền và Tổ sư thiền là giống nhau hay khác nhau? Sư đáp: Một mũi tên bay qua Tân La
  • Nguồn khác LTNL ghi: 到翠峰峰問。甚處來。師云。黃蘗來。峰云。黃蘗有何言句指示於人。師云。黃蘗無言句。峰云。爲什麼無。師云。設有亦無舉處。峰云。但舉看。師云。一箭過西天。 Sư đến Thúy Phong
  • Nguồn khác Phong hỏi: Từ đâu đến? Sư đáp: Từ Hoàng Bá đến
  • Nguồn khác Phong hỏi: Hoàng Bá có lời gì để dạy người? Sư đáp: Hoàng Bá không có lời cũng không có chỗ nêu lên công án
  • Nguồn khác Phong nói: Hãy nêu lên công án xem
  • Nguồn khác Sư nói: Một mũi tên bay qua Tây Thiên

Từ liên quan

Gần nghĩa

新罗王朝 · 西天二十八祖 · 西天四七 · 新罗真兴王 · 新罗西斯克 · 新羅大嶺禪師 · 新羅大茅和尚 · 新羅清院禪師