鷗波
âu ba
Hán Việt: âu ba · Pinyin: ōu bō
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻隱居的人安閒自適,像鷗鳥在水中浮游。宋.方岳〈道中連雨〉詩:「自知機事淺,或可供鷗波。」
Eng
- Cihui 鷗波 ubō id. lead the leisurely life of a hermit
Hán Việt: âu ba · Pinyin: ōu bō