鷗盟

ōu méngâu minh

Hán Việt: âu minh · Pinyin: ōu méng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓与鸥鸟为友。比喻隐退。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容隱居江湖的人,與鷗鳥為伴侶,如有盟約。宋.陳造〈次丁嘉會韻〉二首之二:「百年袞袞須今日,歲晚鷗盟要重尋。」

Cấu tạo: 鷗 (âu) + 盟 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bạn với mòng biển

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容隱居江湖的人,與鷗鳥為伴侶,如有盟約。宋.陳造〈次丁嘉會韻〉二首之二:「百年袞袞須今日,歲晚鷗盟要重尋。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

盟主 · 盟兄 · 盟軍 · 盟友 · 盟員 · 盟國 · 盟山 · 盟弟