鷗盟

ōu méng âu minh

Hán Việt: âu minh · Pinyin: ōu méng

Tổng quan

Cấu tạo: (âu) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hề với con chim âu. Ý nói sống nhàn ở ẩn, như là đã thề hẹn làm bạn với con chim Âu rồi vậy. âu minh âu minh ☆Thề với con chim âu. Ý nói sống nhàn ở ẩn, như là đã thề hẹn làm bạn với con chim Âu rồi vậy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容隱居江湖的人,與鷗鳥為伴侶,如有盟約。宋.陳造〈次丁嘉會韻〉二首之二:「百年袞袞須今日,歲晚鷗盟要重尋。」