鷙鳥

zhì niǎochí điểu

Hán Việt: chí điểu · Pinyin: zhì niǎo

Tổng quan

loài chim dữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.凶猛的鸟。如鹰鹯之类。 2.燕的别名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

性情凶猛的鳥。《楚辭.屈原.離騷》:「鷙鳥之不群兮,自前世而固然。」唐.李華〈弔古戰場文〉:「鷙鳥休巢,征馬踟躕。」

Cấu tạo: 鷙 (chí) + 鳥 (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chim dữ
  • Biên soạn 鷙鳥 hìniǎo n. bird of prey M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 性情凶猛的鳥。《楚辭.屈原.離騷》:「鷙鳥之不群兮,自前世而固然。」唐.李華〈弔古戰場文〉:「鷙鳥休巢,征馬踟躕。」

Eng

  • Cihui 鷙鳥 hìniǎo n. bird of prey M:²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

鳥叫 · 鳥哨 · 鳥啼 · 鳥喙 · 鳥害 · 鳥窠 · 鳥翅 · 鳥葬