鷹師

yīng shī ưng sư

Hán Việt: ưng sư · Pinyin: yīng shī

Tổng quan

Cấu tạo: (ưng) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười nuôi dạy chim ưng để dùng vào việc đi săn. ưng sư ưng sư ☆Người nuôi dạy chim ưng để dùng vào việc đi săn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 馴鷹的人。《隋書.卷三.煬帝紀上》:「徵天下鷹師悉集東京,至者萬餘人。」

Eng

  • Cihui 鷹師 īngshī n. falconer