鷹徽

ưng huy

Hán Việt: ưng huy

Tổng quan

(động vật học) chim đại bàng, hình đại bàng (ở huy hiệu, bục giảng kinh, quốc huy Mỹ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng 10 đô la vàng, như đại bàng, như diều hâu

Cấu tạo: (ưng) + (huy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) chim đại bàng, hình đại bàng (ở huy hiệu, bục giảng kinh, quốc huy Mỹ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng 10 đô la vàng, như đại bàng, như diều hâu