鷹爪
ưng trảo
Hán Việt: ưng trảo · Pinyin: yīng zhǎo
Tổng quan
ưng trảo
Nghĩa
Việt
- Cihui óng vuốt chim cắt — Chỉ lá trà non, còn cong như móng chim ưng. ưng trảo ưng trảo ☆Móng vuốt chim cắt — Chỉ lá trà non, còn cong như móng chim ưng.
- Cihui ưng trảo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鷹的爪子。唐.白居易〈放鷹〉詩:「鷹翅疾如風,鷹爪利如錐。」 2.比喻爪牙、走狗。《續孽海花》第三四回:「後來看見來了幾個鷹爪,一個是達老五,一個是恩禿子。」 3.形容茶芽嫩小。宋.楊萬里〈以六一泉煮雙井茶〉詩:「鷹爪新茶蟹眼湯,松風鳴雪兔毫霜。」
Eng
- Cihui 鷹爪 īngzhǎo n. 1. talons/claws of a falcon/hawk/etc.