鷹爪
ưng trảo
Hán Việt: ưng trảo · Pinyin: yīng zhǎo
Tổng quan
ưng trảo
1.嫩茶。因其状如鹰爪,故称。 2.常绿灌木。攀缘茎,叶子长椭圆形或宽披针形,花淡绿色至淡黄色,有浓厚的香味,可提取香精,也可用来熏茶叶。通称鹰爪花。也叫莺爪。
1.鷹的爪子。唐.白居易〈放鷹〉詩:「鷹翅疾如風,鷹爪利如錐。」 2.比喻爪牙、走狗。《續孽海花》第三四回:「後來看見來了幾個鷹爪,一個是達老五,一個是恩禿子。」 3.形容茶芽嫩小。宋.楊萬里〈以六一泉煮雙井茶〉詩:「鷹爪新茶蟹眼湯,松風鳴雪兔毫霜。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Móng vuốt chim cắt — Chỉ lá trà non, còn cong như móng chim ưng.; óng vuốt chim cắt — Chỉ lá trà non, còn cong như móng chim ưng
- Biên soạn 1. talons/claws of a falcon/hawk/etc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鷹的爪子。唐.白居易〈放鷹〉詩:「鷹翅疾如風,鷹爪利如錐。」 2.比喻爪牙、走狗。《續孽海花》第三四回:「後來看見來了幾個鷹爪,一個是達老五,一個是恩禿子。」 3.形容茶芽嫩小。宋.楊萬里〈以六一泉煮雙井茶〉詩:「鷹爪新茶蟹眼湯,松風鳴雪兔毫霜。」
Eng
- Cihui 鷹爪 īngzhǎo n. 1. talons/claws of a falcon/hawk/etc
other
- Nguồn khác Chỉ lá trà non, còn cong như móng chim ưng