鷹犬

yīng quǎn ưng khuyển

Hán Việt: ưng khuyển · Pinyin: yīng quǎn

Tổng quan

chim ưng và chó săn | (nghĩa bóng) chó săn | người tay sai him cắt và chó, dùng việc đi săn — Chỉ loại người hèn hạ, làm tay sai cho kẻ ác. ưng khuyển ưng khuyển ☆Chim cắt và chó, dùng việc đi săn — Chỉ loại người hèn hạ, làm tay sai cho kẻ ác. tay sai; chó săn; khuyển ưng。打獵所用的鷹和狗。比喻受驅使、做爪牙的人。

Cấu tạo: (ưng) + (khuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưng khuyển ưng khuyển ☆Chim cắt và chó, dùng việc đi săn — Chỉ loại người hèn hạ, làm tay sai cho kẻ ác.
  • Cihui chim ưng và chó săn | (nghĩa bóng) chó săn | người tay sai him cắt và chó, dùng việc đi săn — Chỉ loại người hèn hạ, làm tay sai cho kẻ ác. ưng khuyển ưng khuyển ☆Chim cắt và chó, dùng việc đi săn — Chỉ loại người hèn hạ, làm tay sai cho kẻ ác. tay sai; chó săn; khuyển ưng。打獵所用的鷹…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.打獵時用以追逐禽獸的鷹和獵犬。唐.元稹〈捕捉歌〉:「網羅布參差,鷹犬走回互。」《西遊記》第二八回:「只見那南半邊,鼕鼕鼓響,噹噹鑼鳴,閃上有千餘人馬,都架著鷹犬,持著刀鎗。」 2.比喻供人指使為非作惡的人。《宋史.卷三二七.王安石傳》:「張琥、李定為安石爪牙,臺官張商英乃安石鷹犬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 猎人用以帮助打猎的鹰和狗。多比喻为主子效力的帮凶反动政府成了帝国主义的鹰犬。

Eng

  • CC-CEDICT hawks and hounds|(fig.) running dogs|hired thugs
  • Cihui hawks and hounds; (fig.) running dogs; hired thugs