鷹犬
ưng khuyển
Hán Việt: ưng khuyển · Pinyin: yīng quǎn
Tổng quan
tay sai; chó săn; khuyển ưng
猎人用以帮助打猎的鹰和狗。多比喻为主子效力的帮凶反动政府成了帝国主义的鹰犬。
1.打獵時用以追逐禽獸的鷹和獵犬。唐.元稹〈捕捉歌〉:「網羅布參差,鷹犬走回互。」《西遊記》第二八回:「只見那南半邊,鼕鼕鼓響,噹噹鑼鳴,閃上有千餘人馬,都架著鷹犬,持著刀鎗。」 2.比喻供人指使為非作惡的人。《宋史.卷三二七.王安石傳》:「張琥、李定為安石爪牙,臺官張商英乃安石鷹犬。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ chó săn; khuyển ưng
- Biên soạn 鷹犬 īng-quǎn* n. 1. falcons and hounds 2. hired thugs
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.打獵時用以追逐禽獸的鷹和獵犬。唐.元稹〈捕捉歌〉:「網羅布參差,鷹犬走回互。」《西遊記》第二八回:「只見那南半邊,鼕鼕鼓響,噹噹鑼鳴,閃上有千餘人馬,都架著鷹犬,持著刀鎗。」 2.比喻供人指使為非作惡的人。《宋史.卷三二七.王安石傳》:「張琥、李定為安石爪牙,臺官張商英乃安石鷹犬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 猎人用以帮助打猎的鹰和狗。多比喻为主子效力的帮凶反动政府成了帝国主义的鹰犬。
Eng
- Cihui hawks and hounds; (fig.) running dogs; hired thugs
- Tần suất từ 鷹犬 īng-quǎn* n. 1. falcons and hounds 2. hired thugs
Đức
- Handedict Falke
other
- Nguồn khác Chim cắt và chó, dùng việc đi săn
- Nguồn khác Chỉ loại người hèn hạ, làm tay sai cho kẻ ác