鷹隼

yīng sǔn ưng chuẩn

Hán Việt: ưng chuẩn · Pinyin: yīng sǔn

Tổng quan

chim ưng: chim ó

Cấu tạo: (ưng) + (chuẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ũi chim ưng — Mũi người quặp xuống như mỏ chim ưng. ưng chuẩn ưng chuẩn ☆Mũi chim ưng — Mũi người quặp xuống như mỏ chim ưng. chim ưng; chim ó (ví với những người hung dữ dũng mãnh)。鷹和隼,都捕食小鳥和別種小動物。比喻兇猛或勇猛的人。
  • Cihui chim ưng: chim ó

Eng

  • Cihui 鷹隼 īng-sǔn n. <wr.> 1. hawks and falcons 2. brutal/fierce people

ja

  • JMdict hawk and falcon