鷺濤

lù tāolộ đào

Hán Việt: lộ đào · Pinyin: lù tāo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.汉枚乘《七发》"衍溢漂疾,波涌而涛起,其始起也,洪淋淋焉,若白鹭之下翔。"后因以"鹭涛"指波涛。 2.比喻人的才情。

Cấu tạo: 鷺 (lộ) + 濤 (đào)

Từ liên quan

Gần nghĩa

鷺池 · 鷺鷥 · 涛声 · 涛头 · 涛波 · 涛泷 · 涛涛 · 涛澜