鸚鵡學舌

yīng wǔ xué shé anh vũ học thiệt

Hán Việt: anh vũ học thiệt · Pinyin: yīng wǔ xué shé

Tổng quan

nhại lời | lặp lại một cách máy móc lời người khác nói như vẹt; vẹt học nói。鸚鵡學人說話。比喻別人怎麼樣說,也跟著怎樣說(含貶義)。

Cấu tạo: (anh) + (vũ) + (học) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhại lời | lặp lại một cách máy móc lời người khác nói như vẹt; vẹt học nói。鸚鵡學人說話。比喻別人怎麼樣說,也跟著怎樣說(含貶義)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鸚鵡學人說話。《景德傳燈錄.卷二八.越州大珠慧海和尚》:「僧問:『何故不許誦經,喚作客語?』師曰:『如鸚鵡只學人言,不得人意:經傳佛意,不得佛意而但誦,是學語人,所以不許。』」後以鸚鵡學舌比喻人云亦云,搬嘴弄舌。

Eng

  • CC-CEDICT to parrot|to repeat uncritically what sb says
  • Cihui to parrot; to repeat uncritically what sb says

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拾人牙慧