拾人牙慧

shí rén yá huìthập nhân nha tuệ

Hán Việt: thập nhân nha tuệ · Pinyin: shí rén yá huì

Tổng quan

NHA TUỆ bắt chước lời người khác; học mót; lặp lại; ăn mót ăn nhặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.南朝宋刘义庆《世说新语.文学》"殷中军云康伯未得我牙后慧。"后以"拾人牙慧"比喻拾取人家的一言半语当作自己的话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

牙慧,言談間流露出的智慧。語本南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「殷中軍云:『康伯未得我牙後慧。』」比喻蹈襲他人的言論或主張。清.袁枚〈寄奇方伯書〉:「大概著書立說最怕雷同,拾人牙慧。賦詩作文,都是自寫胸襟。」

Cấu tạo: 拾 (thập) + 人 (nhân) + 牙 (nha) + 慧 (tuệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhặt lời người khác (thành ngữ)
  • Cihui biến ý kiến người khác thành của mình
  • Cihui nhại lại
  • Biên soạn 拾人牙慧 hírényáhuì f.e. steal others' ideas

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牙慧,言談間流露出的智慧。語本南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「殷中軍云:『康伯未得我牙後慧。』」比喻蹈襲他人的言論或主張。清.袁枚〈寄奇方伯書〉:「大概著書立說最怕雷同,拾人牙慧。賦詩作文,都是自寫胸襟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.南朝宋刘义庆《世说新语.文学》"殷中军云康伯未得我牙后慧。"后以"拾人牙慧"比喻拾取人家的一言半语当作自己的话。

Eng

  • Cihui 拾人牙慧 hírényáhuì f.e. steal others' ideas

Đức

  • Handedict unüberlegt nachplappern

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人云亦云 · 拾人涕唾 · 鹦鹉学舌

Từ trái nghĩa

独到之见