鹦鹉禅

anh vũ thiện

Hán Việt: anh vũ thiện

Tổng quan

ANH VŨ THIỀN Thiền con két. PQQĐTĐ ghi: 形容徒有言說,而無實際行持。即所言非自己所親證,僅為拾取古人言詞,如鸚鵡學語。 Mô tả người học đạo chỉ có lời nói mà chẳng có thực tế hành trì, tức những điều mình nói không do mình thân chứng, chỉ góp nhặt ngôn từ của cổ nhân giống như con két học nói.

Cấu tạo: (anh) + (vũ) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ANH VŨ THIỀN Thiền con két. PQQĐTĐ ghi: 形容徒有言說,而無實際行持。即所言非自己所親證,僅為拾取古人言詞,如鸚鵡學語。 Mô tả người học đạo chỉ có lời nói mà chẳng có thực tế hành trì, tức những điều mình nói không do mình thân chứng, chỉ góp nhặt ngôn từ của cổ nhân giống như con két học nói.