鳥人

diǎo rén điểu nhân

Hán Việt: điểu nhân · Pinyin: diǎo rén

Tổng quan

(thô tục) kẻ khốn kiếp | thằng khốn | cũng đọc là

Cấu tạo: (điểu) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thô tục) kẻ khốn kiếp | thằng khốn | cũng đọc là

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 罵人的粗話。《水滸傳》第五四回:「你是甚麼鳥人,敢來拿我的鎚!」《醒世恆言.卷三七.杜子春三入長安》:「你是甚麼鳥人?吃了東西,不肯還錢。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 飛翔在空中的人。如:「那些用滑翔翼飛行的人看起來就像鳥人一樣。」「去年上演了一部叫『鳥人』(Birdy)的片子,描述一位年輕人終日幻想自己是飛鳥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玩鸟的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.玩鸟的人。

Eng

  • CC-CEDICT (vulgar) damned wretch|fucker|also pr. [niao3 ren2]
  • Cihui (vulgar) damned wretch; fucker; also pr.

ja

  • JMdict aviator|flying ace|birdman