鳥獸

niǎo shòu điểu thú

Hán Việt: điểu thú · Pinyin: niǎo shòu

Tổng quan

chim muông | động vật

Cấu tạo: (điểu) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chim muông | động vật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指一切飛禽走獸。《論語.陽貨》:「詩可以興,可以觀,可以群,可以怨,邇之事父,遠之事君,多識於鳥獸草木之名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指飞禽走兽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.泛指飞禽走兽。

Eng

  • CC-CEDICT birds and beasts|fauna
  • Cihui birds and beasts; fauna