鳥囀
điểu chuyển
Hán Việt: điểu chuyển · Pinyin: niǎo zhuàn
Tổng quan
chai yên (chai cứng ở lưng ngựa do sự cọ xát của yên), u (do) ruồi giòi, giòi (của ruồi giòi), tiếng hót líu lo (chim); tiếng róc rách (suối); tiếng hát líu lo; giọng nói thỏ thẻ, hót líu lo (chim); róc rách (suối); hát líu lo; nói thỏ thẻ (người), kể lại bằng thơ
Nghĩa
Việt
- Cihui chai yên (chai cứng ở lưng ngựa do sự cọ xát của yên), u (do) ruồi giòi, giòi (của ruồi giòi), tiếng hót líu lo (chim); tiếng róc rách (suối); tiếng hát líu lo; giọng nói thỏ thẻ, hót líu lo (chim); róc rách (suối); hát líu lo; nói thỏ thẻ (người), kể lại bằng thơ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鸟婉转地鸣叫。
- Tân Hoa Tự Điển 1.鸟婉转地鸣叫。