鸟喙

niǎo huìđiểu uế

Hán Việt: điểu uế · Pinyin: niǎo huì

Tổng quan

mỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鸟嘴。常用来形容尖凸的人嘴。 2.星名。参见"鸟注"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鳥嘴,或像鳥嘴的形貌。《史記.卷四一.越王句踐世家》:「越王為人長頸鳥喙,可與共患難,不可與共樂。」

Cấu tạo: 鳥 (điểu) + 喙 (uế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ mỏ
  • Biên soạn 鳥喙 iǎohuì n. beak; bill

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.鸟嘴。常用来形容尖凸的人嘴。 2.星名。参见"鸟注"。

Eng

  • Cihui 鳥喙 iǎohuì n. beak; bill
  • Tần suất từ 鳥喙 iǎohuì n. beak; bill

Từ liên quan

Gần nghĩa

鸟喙骨 · 鸟喙状的 · 喙突 · 鳥叫 · 鳥哨 · 鳥啼 · 鳥喙 · 鳥害