鳥害
điểu hại
Hán Việt: điểu hại · Pinyin: niǎo hài
Tổng quan
chim có hại: chim làm hại hoa màu
Nghĩa
Việt
- Cihui chim có hại: chim làm hại hoa màu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 农作物或农产品由于鸟群啄食造成的损害。
- Tân Hoa Tự Điển 1.农作物或农产品由于鸟群啄食造成的损害。
Eng
- Cihui 鳥害 iǎohài n. bird plague