鸟散

niǎo sànđiểu tán

Hán Việt: điểu tán · Pinyin: niǎo sàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.如鸟飞散。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻人群向四方紛亂離散。《漢書.卷六四上.嚴朱吾丘主父徐嚴終王賈傳.主父偃》:「夫匈奴,獸聚而鳥散,從之如搏景,今以陛下盛德攻匈奴,臣竊危之。」《周書.卷三六.列傳.段永》:「此賊既無城柵,唯以寇抄為資,安則蟻聚,窮則鳥散,取之在速,不在眾也。」

Cấu tạo: 鳥 (điểu) + 散 (tán)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.如鸟飞散。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

鸠集