鳥槍

niǎo qiāng điểu thương

Hán Việt: điểu thương · Pinyin: niǎo qiāng

Tổng quan

súng hỏa mai | súng săn (súng shotgun) | súng hơi 1. súng bắn chim。打鳥用的火槍。 2. súng hơi。氣槍。

Cấu tạo: (điểu) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui súng hỏa mai | súng săn (súng shotgun) | súng hơi 1. súng bắn chim。打鳥用的火槍。 2. súng hơi。氣槍。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獵鳥所用的槍。如:「天剛亮時,就見幾個獵人扛著鳥槍走入森林裡。」也作「鳥鎗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"鸟槍"; 旧式火枪。今指贮以铁砂的猎枪; 汽枪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"鸟槍"。 2.旧式火枪。今指贮以铁砂的猎枪。 3.汽枪。

Eng

  • CC-CEDICT flintlock musket|fowling piece (shotgun)|air gun
  • Cihui flintlock musket; fowling piece (shotgun); air gun