鸟类
điểu loại
Hán Việt: điểu loại · Pinyin: niǎo lèi
Tổng quan
loài chim; loài lông vũ; vũ tộc. 脊椎動物的一綱,全身被有羽毛,尖喙、卵生,為恆溫動物
脊椎動物的一綱,全身被有羽毛,尖喙、卵生,為恆溫動物。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 loài chim
- VietPhrases loài lông vũ; vũ tộc
- Biên soạn 鳥類 iǎolèi n. birds
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 脊椎動物的一綱,全身被有羽毛,尖喙、卵生,為恆溫動物。
Eng
- JMdict birds
- Cihui birds
Đức
- Handedict Vogelart (S, Zool)
ja
- JMdict 鳥類(ちょうるい)