鳥翼

niǎo yì điểu dực

Hán Việt: điểu dực · Pinyin: niǎo yì

Tổng quan

(kỹ thuật) bánh răng nhỏ, pinbông, đầu cánh, chót cánh, (thơ ca) cánh, lông cánh, cắt lông cánh, chặt cánh (chim để cho không bay đi được); xén đầu cánh (chim), trói giật cánh khuỷ (ai); trói cánh tay (ai), trói chặt, buộc chặt

Cấu tạo: (điểu) + (dực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kỹ thuật) bánh răng nhỏ, pinbông, đầu cánh, chót cánh, (thơ ca) cánh, lông cánh, cắt lông cánh, chặt cánh (chim để cho không bay đi được); xén đầu cánh (chim), trói giật cánh khuỷ (ai); trói cánh tay (ai), trói chặt, buộc chặt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸟的翅膀。喻指栋上布列的屋椽; 借指传书的鸿雁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.鸟的翅膀。喻指栋上布列的屋椽。 2.借指传书的鸿雁。