鳥耘
điểu vân
Hán Việt: điểu vân · Pinyin: niǎo yún
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代传说舜耕历山,群鸟为之耕耘; 谓如鸟啄食或如鸟爪爬抉似地耘田。形容耘田动作快速。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代传说舜耕历山,群鸟为之耕耘。 2.谓如鸟啄食或如鸟爪爬抉似地耘田。形容耘田动作快速。
Hán Việt: điểu vân · Pinyin: niǎo yún