鳥道

niǎo dào điểu đạo

Hán Việt: điểu đạo · Pinyin: niǎo dào

Tổng quan

đường chỉ có chim đi được | đường dốc nguy hiểm ường chim bay, đường thẳng từ nơi này tới nơi kia — Con đường nhỏ (vừa con chim bay lọt). điểu đạo điểu đạo ☆Đường chim bay, đường thẳng từ nơi này tới nơi kia — Con đường nhỏ (vừa con chim bay lọt). điểu đạo (術語)禪道至難,險如鳥道,鳥道者地名也,又至道寥廓,如空中鳥迹也,洞山錄曰:「我有三路接人,鳥道玄路展手。」玄中銘序曰:「寄鳥道而寥空,以玄路而該括,然雖空體寂然,不乖群動。」同銘曰:「舉足下足,鳥道無殊,坐臥經行,莫非玄路。」祖庭事苑四曰:「鳥道猶虛空也。」南中入志曰:「鳥道四百…

Cấu tạo: (điểu) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điểu đạo điểu đạo ☆Đường chim bay, đường thẳng từ nơi này tới nơi kia — Con đường nhỏ (vừa con chim bay lọt).
  • Cihui đường chỉ có chim đi được | đường dốc nguy hiểm ường chim bay, đường thẳng từ nơi này tới nơi kia — Con đường nhỏ (vừa con chim bay lọt). điểu đạo điểu đạo ☆Đường chim bay, đường thẳng từ nơi này tới nơi kia — Con đường nhỏ (vừa con chim bay lọt). điểu đạo (術語)禪道至難,險如鳥道,鳥道者地名也,又…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只有飛鳥能經過的小路。比喻險絕的狹隘山道。唐.李白〈蜀道難〉:「西當太白有鳥道,可以橫絕峨嵋巔。」清.朱彞尊〈消息.千里重關〉詞:「亂水滹沱,層霄冰雪,鳥道連勾注。」

Eng

  • CC-CEDICT a road only a bird can manage|steep dangerous road
  • Cihui a road only a bird can manage; steep dangerous road