鳩合

jiū hé cưu hợp

Hán Việt: cưu hợp · Pinyin: jiū hé

Tổng quan

biến thể của 糾合|纠合 ụ họp lại. cưu hợp cưu hợp ☆Tụ họp lại. tập hợp; kết hợp; tụ tập; tụ họp; đàn đúm; liên minh; kết bè kết đảng (ý xấu)。集合;聯合(多用於貶義)。見〖糾合〗。

Cấu tạo: (cưu) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cưu hợp cưu hợp ☆Tụ họp lại.
  • Cihui biến thể của 糾合|纠合 ụ họp lại. cưu hợp cưu hợp ☆Tụ họp lại. tập hợp; kết hợp; tụ tập; tụ họp; đàn đúm; liên minh; kết bè kết đảng (ý xấu)。集合;聯合(多用於貶義)。見〖糾合〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 集合、召集。《三國志.卷五六.吳書.朱桓傳》:「使部伍吳、會二郡,鳩合遺散,期年之閒,得萬餘人。」《文選.陸機.五等諸侯論》:「雖復時有鳩合同志,以謀王室,然上非奧主,下皆市人。」也作「糾合」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同‘纠合’。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 糾合|纠合[jiu1 he2]
  • Cihui variant of 糾合|纠合

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

集合