鸠合

jiū hécưu hợp

Hán Việt: cưu hợp · Pinyin: jiū hé

Tổng quan

tập hợp; kết hợp; tụ tập; tụ họp; đàn đúm; liên minh; kết bè kết đảng (ý xấu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

同‘纠合’。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

集合、召集。《三國志.卷五六.吳書.朱桓傳》:「使部伍吳、會二郡,鳩合遺散,期年之閒,得萬餘人。」《文選.陸機.五等諸侯論》:「雖復時有鳩合同志,以謀王室,然上非奧主,下皆市人。」也作「糾合」。

Cấu tạo: 鳩 (cưu) + 合 (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ kết hợp; tụ tập; tụ họp; đàn đúm; liên minh; kết bè kết đảng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 集合、召集。《三國志.卷五六.吳書.朱桓傳》:「使部伍吳、會二郡,鳩合遺散,期年之閒,得萬餘人。」《文選.陸機.五等諸侯論》:「雖復時有鳩合同志,以謀王室,然上非奧主,下皆市人。」也作「糾合」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同‘纠合’。

Eng

  • Cihui variant of 糾合; 纠合
  • Tần suất từ variant of 糾合, 纠合[jiu1 he2]

other

  • Nguồn khác Tụ họp lại

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

集合