集合

jí hé tập hợp

Hán Việt: tập hợp · Pinyin: jí hé

Tổng quan

tập hợp | tập trung | (toán) tập hợp ụ họp lại. tập hợp tập hợp ☆Tụ họp lại. 1. tập hợp; tụ tập。許多分散的人或物聚在一起。 民兵已經在村前集合了。 dân quân đã tập hợp ở đầu làng rồi. 2. thu thập; tập hợp。使集合。 各種材料,加以分析。 thu thập các loại tài liệu rồi tiến hành phân tích.

Cấu tạo: (tập) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập hợp | tập trung | (toán) tập hợp ụ họp lại. tập hợp tập hợp ☆Tụ họp lại. 1. tập hợp; tụ tập。許多分散的人或物聚在一起。 民兵已經在村前集合了。 dân quân đã tập hợp ở đầu làng rồi. 2. thu thập; tập hợp。使集合。 各種材料,加以分析。 thu thập các loại tài liệu rồi tiến hành phân tích.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聚在一處。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「向乃集合上古以來歷春秋六國至秦漢符瑞災異之記,……凡十一篇,號曰洪範五行傳論。」 2.數學上指由具有一定屬性的事物所構成的團體。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 许多分散的人或物聚在一起:全校同学已经在操场~了;使集合;汇集:~各种材料,加以分析;数学上指若干具有共同属性的事物的总体。如全部整数就成一个整数的集合,一个工厂的全体工人就成一个该工厂全体工人的集合。简称集。

Eng

  • CC-CEDICT to gather; to assemble|(math.) set
  • Cihui to gather; to assemble; set (mathematics)

ja

  • JMdict meeting up|gathering|assembly|set

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

会合 · 会集 · 凑集 · 召集 · 纠合 · 聚集 · 蚁合 · 集中 · 集结 · 鸠合 · 齐集

Từ trái nghĩa

分散 · 解散 · 遣散