雞東

jī dōng kê đông

Hán Việt: kê đông · Pinyin: jī dōng

Tổng quan

huyện Jidong ở Jixi 雞西|鸡西, Hắc Long Giang 雞東 CÁY ĐÔNG Gà rừng, gà hoang, loại gà chưa được thuần dưỡng, khi tiếp xúc đồng loại có nhiều bỡ ngỡ, ngớ ngẩn. Thường được dùng theo biện pháp tu từ hoán dụ để chỉ những người bạn chất phác thật thà, còn có chút ngây dại nữa. 雞東昼雞本 麻𠸦看欣垱 雞本昼雞東 麻𠸦󱶧準乃 - Cáy đông rụ cáy bản Mà khăn khản hươn tàng? - Cáy bản rụ cáy đông Mà khăn lông chốn nẩy? (C.D.) (Gà rừ…

Cấu tạo: (kê) + (đông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Jidong ở Jixi 雞西|鸡西, Hắc Long Giang 雞東 CÁY ĐÔNG Gà rừng, gà hoang, loại gà chưa được thuần dưỡng, khi tiếp xúc đồng loại có nhiều bỡ ngỡ, ngớ ngẩn. Thường được dùng theo biện pháp tu từ hoán dụ để chỉ những người bạn chất phác thật thà, còn có chút ngây dại nữa. 雞東昼雞本 麻𠸦看欣…

Eng

  • CC-CEDICT see 雞東縣|鸡东县[Ji1 dong1 Xian4]
  • Cihui see 雞東縣|鸡东县