雞婆

jī pó kê bà

Hán Việt: kê bà · Pinyin: jī pó

Tổng quan

(tiếng địa phương) gà mái | gái mại dâm | (Đài Loan) (tính từ) can thiệp | nhiều chuyện | (danh từ) người hay xen vào chuyện người khác (từ tiếng Đài Loan 家婆, phát âm Tai-lo ) 方 gà mẹ; gà mái。母雞。

Cấu tạo: (kê) + (bà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tiếng địa phương) gà mái | gái mại dâm | (Đài Loan) (tính từ) can thiệp | nhiều chuyện | (danh từ) người hay xen vào chuyện người khác (từ tiếng Đài Loan 家婆, phát âm Tai-lo ) 方 gà mẹ; gà mái。母雞。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人多事、好管閒事。如:「誰叫你雞婆,才會惹上這身麻煩!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"鸡婆"; 老母鸡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"鸡婆"。 2.老母鸡。

Eng

  • CC-CEDICT (dialect) hen; prostitute|(Tw) (adjective) interfering; nosy; (noun) busybody (from Taiwanese 家婆, Tai-lo pr. [ke-pô])
  • Cihui (dialect) hen; prostitute; (Tw) (adjective) interfering; nosy; (noun) busybody (from Taiwanese 家婆, Tai-lo pr. )