鸡子

jī zikê tử

Hán Việt: kê tử · Pinyin: jī zi

Tổng quan

gà

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈方〉鸡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.小雞。《說文解字.隹部》:「雛,雞子也。」清.段玉裁.注:「雞子,雞之小者也。」_x000D_ 2.雞蛋。《漢書.卷二七.五行志中之下》:「山陽濟陰雨雹如雞子,深二尺五寸,殺二十人,蜚鳥盡死。」《醒世姻緣傳》第四四回:「我黑了不吃飯,你明早煮兩個雞子我吃罷!」也稱為「雞蛋」、「雞卵」。

Cấu tạo: 雞 (kê) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gà
  • VietPhrases gà
  • Tần suất từ gà
  • Biên soạn 雞子 jīzi n. <topo.> chicken

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉鸡。

Eng

  • Cihui 雞子 jīzi n. <topo.> chicken; ►See also ¹jīzǐ
  • Tần suất từ 雞子 jīzi n. <topo.> chicken, , ►See also ¹jīzǐ

Đức

  • Handedict Huhn (S, Zool)

Từ liên quan

Gần nghĩa

鸡子儿 · 子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀