雞黍

jī shǔ kê thử

Hán Việt: kê thử · Pinyin: jī shǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (kê) + (thử)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"鸡黍"。 2.指饷客的饭菜。语本《论语.微子》﹕"止子路宿﹐杀鸡为黍而食之。" 3.借指深厚的情谊。

Eng

  • Cihui 雞黍 īshǔ n. dishes for guests